Từ: 断口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断口 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànkǒu] mặt vỡ; đứt gãy (của quặng)。矿物受外力后不依一定结晶方向破裂的断开面。不同的矿物断口的形状不同,可以利用来鉴定矿物的种类。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
断口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断口 Tìm thêm nội dung cho: 断口