Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 改弦易辙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改弦易辙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 改弦易辙 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎixiányìzhé] thay đổi lề lối; thay đổi thái độ và lề lối。改换琴弦,变更行车道路。比喻改变方法或态度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦

huyền:đàn huyền cầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di: 
diệc:chim diệc
dẹ:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ: 
dể:khinh dể (con thường)
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị:bình dị
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ:rẻ rúng
rể:rể ngươi (coi khinh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辙

triệt:triệt (vết xe; cách giải quyết)
改弦易辙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改弦易辙 Tìm thêm nội dung cho: 改弦易辙