Cao su chống va đập cửa
Từ: ngược xuôi bôn tẩu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngược xuôi bôn tẩu:
Dịch ngược xuôi bôn tẩu sang tiếng Trung hiện đại:
奔忙 《奔走操劳。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ngược
| ngược | 疟: | ngỗ ngược |
| ngược | 瘧: | ngỗ ngược |
| ngược | 虐: | bạo ngược |
| ngược | 逆: | ngỗ ngược |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xuôi
| xuôi | : | gió xuôi; xuôi tay |
| xuôi | 𠀿: | gió xuôi; xuôi tay |
| xuôi | 吹: | văn xuôi |
| xuôi | 𣵶: | xuôi dòng, xuôi ngược |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bôn
| bôn | 奔: | bôn ba |
| bôn | 犇: | bôn ba |
| bôn | 賁: | Lí Bôn (tên) |
| bôn | 贲: | Lí Bôn (tên) |
| bôn | 逩: | |
| bôn | 錛: | |
| bôn | 锛: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tẩu
| tẩu | 叟: | tẩu (ông già) |
| tẩu | 嫂: | tẩu tẩu (chị dâu) |
| tẩu | 揍: | tẩu (tấu: đánh người) |
| tẩu | 搂: | tẩu (khích lệ phấn chấn) |
| tẩu | 擻: | tẩu (khích lệ phấn chấn) |
| tẩu | 𢹧: | |
| tẩu | 斗: | tẩu (nõ điếu), ống tẩu |
| tẩu | 瞍: | tẩu (bị mù) |
| tẩu | 薮: | tẩu (ao đầy bèo) |
| tẩu | 藪: | tẩu (ao đầy bèo) |
| tẩu | 謏: | tẩu (lời dỗ dành) |
| tẩu | 赱: | tấu (đi bộ, đi nhanh), tẩu hoả, tẩu mã |
| tẩu | 走: | tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã |

Tìm hình ảnh cho: ngược xuôi bôn tẩu Tìm thêm nội dung cho: ngược xuôi bôn tẩu
