Từ: 断奏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断奏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断奏 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànzòu] ngắt âm。不连贯的,不连接的演奏方式(如乐器的演奏)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奏

táu:láu táu
tâu:tâu lên
tấu:tấu nhạc, hoà tấu; bẩm tấu
断奏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断奏 Tìm thêm nội dung cho: 断奏