Từ: 断交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断交:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 断 • 交

Nghĩa của 断交 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànjiāo] đoạn giao; tuyệt giao; cắt đứt quan hệ; đoạn tuyệt。绝交。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán断:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn断:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón断:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao交:giao du; kết giao; xã giao
断交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断交 Tìm thêm nội dung cho: 断交