Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 断线风筝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断线风筝:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 断线风筝 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànxiànfēng·zheng] diều đứt dây; bặt tin (người hoặc vật không bao giờ trở lại nữa)。比喻一去不返或不知去向的人或东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筝

tranh:đàn tranh
断线风筝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断线风筝 Tìm thêm nội dung cho: 断线风筝