Từ: 收敛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收敛:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 收 • 敛

Nghĩa của 收敛 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōuliǎn] 1. thu lại; biến mất; vụt tắt (nụ cười, tia sáng)。(笑容、光线等)。减弱或消失。
他的笑容突然收敛了。
nụ cười của anh ấy đột nhiên biến mất.
夕阳已经收敛了余辉。
ánh chiều tà đã thu lại những tia nắng sau cùng.
2. bớt phóng túng。减轻放纵的程度(指言行)。
3. cầm (không để chảy)。引起有机体组织的收缩,减少腺体的分泌。
收敛剂。
thuốc cầm máu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

dũ收:quyến dũ (quyến rũ)
tho收:thơm tho
thu收:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua收:thua cuộc; thua lỗ
thâu收:đêm thâu
thò收:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敛

liễm敛:quyên liễm
收敛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收敛 Tìm thêm nội dung cho: 收敛