Chữ 挟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挟, chiết tự chữ GIÁP, HIỆP, TIỆP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挟:

挟 hiệp, tiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 挟

Chiết tự chữ giáp, hiệp, tiệp bao gồm chữ 手 夹 hoặc 扌 夹 hoặc 才 夹 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 挟 cấu thành từ 2 chữ: 手, 夹
  • thủ
  • giáp
  • 2. 挟 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 夹
  • thủ
  • giáp
  • 3. 挟 cấu thành từ 2 chữ: 才, 夹
  • tài
  • giáp
  • hiệp, tiệp [hiệp, tiệp]

    U+631F, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 挾;
    Pinyin: xie2, jia1, xia2;
    Việt bính: haap6 hip6;

    hiệp, tiệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 挟

    Giản thể của chữ .

    giáp, như "chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)" (gdhn)
    hiệp, như "hiệp hiềm (để bụng)" (gdhn)

    Nghĩa của 挟 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (挾)
    [xié]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 10
    Hán Việt: HIỆP
    1. kẹp; cắp (bằng cánh tay)。用胳膊夹住。
    挟泰山以超北海(比喻做办不到的事)。
    cắp Thái Sơn nhảy qua Bắc Hải; mò kim đáy bể (ví với một việc không thể nào làm được)
    2. ép buộc; bắt buộc。挟制。
    要挟。
    nên ép buộc; phải ép buộc
    3. ôm (hận)。心里怀着(怨恨等)。
    挟嫌。
    ôm mối hận
    挟恨。
    ôm hận
    Ghi chú: 另见"夹"jiā
    Từ ghép:
    挟持 ; 挟嫌 ; 挟制

    Chữ gần giống với 挟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

    Dị thể chữ 挟

    , ,

    Chữ gần giống 挟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 挟 Tự hình chữ 挟 Tự hình chữ 挟 Tự hình chữ 挟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 挟

    giáp:chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)
    hiệp:hiệp hiềm (để bụng)
    挟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 挟 Tìm thêm nội dung cho: 挟