Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 挟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挟, chiết tự chữ GIÁP, HIỆP, TIỆP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挟:
挟 hiệp, tiệp
Đây là các chữ cấu thành từ này: 挟
挟
Biến thể phồn thể: 挾;
Pinyin: xie2, jia1, xia2;
Việt bính: haap6 hip6;
挟 hiệp, tiệp
giáp, như "chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)" (gdhn)
hiệp, như "hiệp hiềm (để bụng)" (gdhn)
Pinyin: xie2, jia1, xia2;
Việt bính: haap6 hip6;
挟 hiệp, tiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 挟
Giản thể của chữ 挾.giáp, như "chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)" (gdhn)
hiệp, như "hiệp hiềm (để bụng)" (gdhn)
Nghĩa của 挟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (挾)
[xié]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: HIỆP
1. kẹp; cắp (bằng cánh tay)。用胳膊夹住。
挟泰山以超北海(比喻做办不到的事)。
cắp Thái Sơn nhảy qua Bắc Hải; mò kim đáy bể (ví với một việc không thể nào làm được)
2. ép buộc; bắt buộc。挟制。
要挟。
nên ép buộc; phải ép buộc
3. ôm (hận)。心里怀着(怨恨等)。
挟嫌。
ôm mối hận
挟恨。
ôm hận
Ghi chú: 另见"夹"jiā
Từ ghép:
挟持 ; 挟嫌 ; 挟制
[xié]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: HIỆP
1. kẹp; cắp (bằng cánh tay)。用胳膊夹住。
挟泰山以超北海(比喻做办不到的事)。
cắp Thái Sơn nhảy qua Bắc Hải; mò kim đáy bể (ví với một việc không thể nào làm được)
2. ép buộc; bắt buộc。挟制。
要挟。
nên ép buộc; phải ép buộc
3. ôm (hận)。心里怀着(怨恨等)。
挟嫌。
ôm mối hận
挟恨。
ôm hận
Ghi chú: 另见"夹"jiā
Từ ghép:
挟持 ; 挟嫌 ; 挟制
Chữ gần giống với 挟:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挟
| giáp | 挟: | chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc) |
| hiệp | 挟: | hiệp hiềm (để bụng) |

Tìm hình ảnh cho: 挟 Tìm thêm nội dung cho: 挟
