Từ: 捎带 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捎带:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捎带 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāodài] tiện thể; mang kèm; mang hộ。顺便;附带。
他每天收工回家,还捎带挑些猪草。
hàng ngày anh ấy đi làm về, tiện thể còn gánh về ít rau cho heo ăn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捎

sao:sao chép

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái
捎带 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捎带 Tìm thêm nội dung cho: 捎带