Cao su chống va đập cửa

Từ: 捞取 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捞取:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捞取 trong tiếng Trung hiện đại:

[lāoqǔ] 1. vớt; mò tìm。从水里取东西。
塘里的鱼可以随时捞取。
cá ở trong hồ có thể vớt bất cứ lúc nào.
2. vơ vét。用不正当的手段取得。
捞取暴利。
vơ vét được một món lãi kếch sù.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捞

lao:lao xao
lau:khăn lau
trau:trau chuốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy
捞取 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捞取 Tìm thêm nội dung cho: 捞取