Chữ 捞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捞, chiết tự chữ LAO, LAU, LIỆU, TRAU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捞:

捞 lao, liệu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 捞

Chiết tự chữ lao, lau, liệu, trau bao gồm chữ 手 劳 hoặc 扌 劳 hoặc 才 劳 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 捞 cấu thành từ 2 chữ: 手, 劳
  • thủ
  • lao, lạo
  • 2. 捞 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 劳
  • thủ
  • lao, lạo
  • 3. 捞 cấu thành từ 2 chữ: 才, 劳
  • tài
  • lao, lạo
  • lao, liệu [lao, liệu]

    U+635E, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 撈;
    Pinyin: lao1;
    Việt bính: laau4 lou4;

    lao, liệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 捞

    Giản thể của chữ .

    lao, như "lao xao" (gdhn)
    lau, như "khăn lau" (gdhn)
    trau, như "trau chuốt" (gdhn)

    Nghĩa của 捞 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (撈)
    [lāo]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 11
    Hán Việt: LAO, LẠO
    1. kiếm; moi; vét; mò。从水或其他液体里取东西。
    打捞。
    vét.
    捞饭。
    kiếm cơm.
    捞鱼。
    mò cá.
    2. vơ vét。用不正当的手段取得。
    趁机捞一把。
    nhân cơ hội vơ vét một chuyến.
    3. tiện tay; thuận tay (kéo hoặc cầm)。顺手拉或拿。
    Từ ghép:
    捞本 ; 捞稻草 ; 捞摸 ; 捞取 ; 捞着

    Chữ gần giống với 捞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

    Dị thể chữ 捞

    ,

    Chữ gần giống 捞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 捞 Tự hình chữ 捞 Tự hình chữ 捞 Tự hình chữ 捞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 捞

    lao:lao xao
    lau:khăn lau
    trau:trau chuốt
    捞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 捞 Tìm thêm nội dung cho: 捞