Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 捞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捞, chiết tự chữ LAO, LAU, LIỆU, TRAU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捞:
捞 lao, liệu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 捞
捞
Biến thể phồn thể: 撈;
Pinyin: lao1;
Việt bính: laau4 lou4;
捞 lao, liệu
lao, như "lao xao" (gdhn)
lau, như "khăn lau" (gdhn)
trau, như "trau chuốt" (gdhn)
Pinyin: lao1;
Việt bính: laau4 lou4;
捞 lao, liệu
Nghĩa Trung Việt của từ 捞
Giản thể của chữ 撈.lao, như "lao xao" (gdhn)
lau, như "khăn lau" (gdhn)
trau, như "trau chuốt" (gdhn)
Nghĩa của 捞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (撈)
[lāo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: LAO, LẠO
1. kiếm; moi; vét; mò。从水或其他液体里取东西。
打捞。
vét.
捞饭。
kiếm cơm.
捞鱼。
mò cá.
2. vơ vét。用不正当的手段取得。
趁机捞一把。
nhân cơ hội vơ vét một chuyến.
3. tiện tay; thuận tay (kéo hoặc cầm)。顺手拉或拿。
Từ ghép:
捞本 ; 捞稻草 ; 捞摸 ; 捞取 ; 捞着
[lāo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: LAO, LẠO
1. kiếm; moi; vét; mò。从水或其他液体里取东西。
打捞。
vét.
捞饭。
kiếm cơm.
捞鱼。
mò cá.
2. vơ vét。用不正当的手段取得。
趁机捞一把。
nhân cơ hội vơ vét một chuyến.
3. tiện tay; thuận tay (kéo hoặc cầm)。顺手拉或拿。
Từ ghép:
捞本 ; 捞稻草 ; 捞摸 ; 捞取 ; 捞着
Chữ gần giống với 捞:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Dị thể chữ 捞
撈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捞
| lao | 捞: | lao xao |
| lau | 捞: | khăn lau |
| trau | 捞: | trau chuốt |

Tìm hình ảnh cho: 捞 Tìm thêm nội dung cho: 捞
