Từ: 捣蛋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捣蛋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捣蛋 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎodàn] gây chuyện; gây sự; càn quấy; phá phách。借端生事;无理取闹。
调皮捣蛋
bướng bỉnh gây sự; phá phách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捣

đảo:đảo lại; đảo mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛋

đản:kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng)
捣蛋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捣蛋 Tìm thêm nội dung cho: 捣蛋