Chữ 枼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枼, chiết tự chữ DIỆP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 枼:

枼 diệp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 枼

枼

Chiết tự chữ 枼

Chiết tự chữ diệp bao gồm chữ 世 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

枼 cấu thành từ 2 chữ: 世, 木
  • 世 thá, thé, thế, thể
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • diệp [diệp]

    U+67BC, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ye4;
    Việt bính: ;

    枼 diệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 枼

    (Danh) Xưa dùng như chữ diệp 葉.

    (Danh)
    Tấm gỗ mỏng, tấm ván.

    (Danh)
    Cửa sổ.

    (Danh)
    Đời, thế đại.

    Chữ gần giống với 枼:

    㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Chữ gần giống 枼

    枻, 楪, 桇, 桑, 桐, 桏, 桎, 桍, 檺, 桋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 枼 Tự hình chữ 枼 Tự hình chữ 枼 Tự hình chữ 枼

    枼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 枼 Tìm thêm nội dung cho: 枼