Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 枞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枞, chiết tự chữ TUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枞:
枞
Biến thể phồn thể: 樅;
Pinyin: cong1, zong1;
Việt bính: cung1;
枞 tung
tung, như "tung (tên chung cây thung)" (gdhn)
Pinyin: cong1, zong1;
Việt bính: cung1;
枞 tung
Nghĩa Trung Việt của từ 枞
Giản thể của chữ 樅.tung, như "tung (tên chung cây thung)" (gdhn)
Nghĩa của 枞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (樅)
[zōng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: TÙNG
Tùng Dương (tên huyện, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc.)。枞阳,地名,在安徽。
[zōng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: TÙNG
Tùng Dương (tên huyện, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc.)。枞阳,地名,在安徽。
Chữ gần giống với 枞:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Dị thể chữ 枞
樅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枞
| tung | 枞: | tung (tên chung cây thung) |

Tìm hình ảnh cho: 枞 Tìm thêm nội dung cho: 枞
