Chữ 枞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枞, chiết tự chữ TUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枞:

枞 tung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 枞

Chiết tự chữ tung bao gồm chữ 木 从 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

枞 cấu thành từ 2 chữ: 木, 从
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • thung, tung, tòng, tùng, túng, tụng
  • tung [tung]

    U+679E, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 樅;
    Pinyin: cong1, zong1;
    Việt bính: cung1;

    tung

    Nghĩa Trung Việt của từ 枞

    Giản thể của chữ .
    tung, như "tung (tên chung cây thung)" (gdhn)

    Nghĩa của 枞 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (樅)
    [zōng]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 8
    Hán Việt: TÙNG
    Tùng Dương (tên huyện, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc.)。枞阳,地名,在安徽。

    Chữ gần giống với 枞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

    Dị thể chữ 枞

    ,

    Chữ gần giống 枞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 枞 Tự hình chữ 枞 Tự hình chữ 枞 Tự hình chữ 枞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 枞

    tung:tung (tên chung cây thung)
    枞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 枞 Tìm thêm nội dung cho: 枞