Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 掠夺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掠夺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掠夺 trong tiếng Trung hiện đại:

[lüèduó] cướp đoạt; cướp bóc。抢劫; 夺取。
掠夺财物。
cướp tài sản.
帝国主义掠夺成性。
Bọn đế quốc quen thói cướp bóc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掠

lướt:lướt qua
lược:xâm lược
lựng:lựng thựng (dáng đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺

đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt
掠夺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掠夺 Tìm thêm nội dung cho: 掠夺