Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa với trong tiếng Việt:
["- 1 dt Độ cao bằng một người bình thường đứng giơ thẳng cánh tay lên: Cây chuối cao một với.","- đgt Giơ cao tay định nắm lấy: Ngắn tay chẳng đến trời (tng); Hộ với lấy một cặp bánh gai (Ng-hồng).","- trgt Từ độ xa: Anh ấy đi được một quãng thì vợ anh ấy gọi lại.","- 2 gt 1. Giới từ biểu thị quan hệ liên kết: Tôi đi với anh; Đối xử tốt với bạn; Họ đã đính hôn với nhau. 2. Bằng cách gì, phương tiện gì: Với số tiền đó, anh có thể mua được căn nhà ấy; Với thời gian năm năm, tôi đã viết xong từ điển này.","- trt Như cùng: Anh cho nó đi ; Cứu chị ta với."]Dịch với sang tiếng Trung hiện đại:
跟 《同。》có việc phải bàn bạc với quần chúng.有事要跟群众商量。
够 《(用于等)伸向不易达到的地方去接触或拿来。》
với không tới
够不着
和 《介词, 表示相关、比较等。》
乎 《助词, 动词后缀, 作用跟"于"相同。》
为 《对, 向。》
书
暨 《和; 及; 与。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: với
| với | 众: | cha với con |
| với | 喟: | nói với ai |
| với | 𢭲: | không với tới, chới với |
| với | 某: | cha với con |
| với | 𱥯: | |
| với | 貝: | đi với ai |
| với | 買: | cha với con |

Tìm hình ảnh cho: với Tìm thêm nội dung cho: với
