Từ: với có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ với:

Đây là các chữ cấu thành từ này: với

Nghĩa với trong tiếng Việt:

["- 1 dt Độ cao bằng một người bình thường đứng giơ thẳng cánh tay lên: Cây chuối cao một với.","- đgt Giơ cao tay định nắm lấy: Ngắn tay chẳng đến trời (tng); Hộ với lấy một cặp bánh gai (Ng-hồng).","- trgt Từ độ xa: Anh ấy đi được một quãng thì vợ anh ấy gọi lại.","- 2 gt 1. Giới từ biểu thị quan hệ liên kết: Tôi đi với anh; Đối xử tốt với bạn; Họ đã đính hôn với nhau. 2. Bằng cách gì, phương tiện gì: Với số tiền đó, anh có thể mua được căn nhà ấy; Với thời gian năm năm, tôi đã viết xong từ điển này.","- trt Như cùng: Anh cho nó đi ; Cứu chị ta với."]

Dịch với sang tiếng Trung hiện đại:

《同。》có việc phải bàn bạc với quần chúng.
有事要跟群众商量。
《(用于等)伸向不易达到的地方去接触或拿来。》
với không tới
够不着
《介词, 表示相关、比较等。》
《助词, 动词后缀, 作用跟"于"相同。》
《对, 向。》

《和; 及; 与。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: với

với:cha với con
với:nói với ai
với𢭲:không với tới, chới với
với:cha với con
với𱥯: 
với:đi với ai
với:cha với con
với tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: với Tìm thêm nội dung cho: với