Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 夏季 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夏季:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夏季 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàjì] mùa hạ; mùa hè。 一年的第二季,中国习惯指立夏到立秋的三个月时间。也指农历"四、五、六"三个月。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夏

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 季

cuối:cuối cùng
quí:đậu tứ quí
quỳ:quỳ luỵ
夏季 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夏季 Tìm thêm nội dung cho: 夏季