Chữ 瀛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀛, chiết tự chữ DOANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀛:

瀛 doanh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瀛

瀛

Chiết tự chữ 瀛

Chiết tự chữ doanh bao gồm chữ 水 嬴 hoặc 氵 嬴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瀛 cấu thành từ 2 chữ: 水, 嬴
  • 水 thuỷ, thủy
  • 嬴 doanh
  • 2. 瀛 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 嬴
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 嬴 doanh
  • doanh [doanh]

    U+701B, tổng 19 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ying2;
    Việt bính: jing4
    1. [瀛洲] doanh châu 2. [瀛寰] doanh hoàn;

    瀛 doanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 瀛

    (Danh) Bể lớn.
    ◎Như: doanh hải 瀛
    海 bể lớn.
    ◇Vương Sung 王充: Cửu châu chi ngoại, cánh hữu doanh hải 九州之外, 更有瀛海 (Đàm thiên 談天) Ở ngoài Cửu Châu, còn có bể lớn.

    (Danh)
    Ao, đầm.
    doanh (gdhn)

    Nghĩa của 瀛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yíng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 20
    Hán Việt: DOANH
    1. biển lớn; đại hải。大海。
    2. họ Doanh。姓。
    Từ ghép:
    瀛海 ; 瀛寰

    Chữ gần giống với 瀛:

    㶄, 㶅, 㶆, 㶇, 㶈, 㶉, 濳, 瀕, 瀘, 瀚, 瀛, 瀜, 瀝, 瀟, 瀠, 瀣, 瀧, 瀨, 瀬, 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,

    Chữ gần giống 瀛

    湁, 漍, 滿, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瀛 Tự hình chữ 瀛 Tự hình chữ 瀛 Tự hình chữ 瀛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀛

    doanh瀛: 
    duềnh瀛:mặt duềnh
    gành瀛:gành (xem ghềnh)
    瀛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瀛 Tìm thêm nội dung cho: 瀛