Cao su chống va đập cửa

Từ: 探戈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 探戈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 探戈 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàn"gē] điệu Tăng-gô; vũ điệu Tăng-go。交际舞的一种,起源于阿根廷,流行于欧美,2/4 或4/4拍,速度缓慢,多为滑步,舞时变化很多。(西:tango)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戈

qua:can qua
quơ:quơ gậy
quờ:quờ tay
探戈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 探戈 Tìm thêm nội dung cho: 探戈