Cao su chống va đập cửa
triết lí
Nguyên lí của vũ trụ và nhân sinh.
Nghĩa của 哲理 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhélǐ] triết lý; lý luận triết học (nguyên lý liên quan đến vũ trụ và con người)。关于宇宙和人生的原理。
人生哲理
triết lý nhân sinh
富有哲理的诗句。
câu thơ giàu tính triết lý.
人生哲理
triết lý nhân sinh
富有哲理的诗句。
câu thơ giàu tính triết lý.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哲
| chít | 哲: | chít kẽ hở, chít khăn |
| triết | 哲: | hiền triết |
| trít | 哲: | nhắm trít lại |
| trết | 哲: | ngồi trết một chỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 哲理 Tìm thêm nội dung cho: 哲理
