Cao su chống va đập cửa

Từ: 哲理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哲理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

triết lí
Nguyên lí của vũ trụ và nhân sinh.

Nghĩa của 哲理 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhélǐ] triết lý; lý luận triết học (nguyên lý liên quan đến vũ trụ và con người)。关于宇宙和人生的原理。
人生哲理
triết lý nhân sinh
富有哲理的诗句。
câu thơ giàu tính triết lý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哲

chít:chít kẽ hở, chít khăn
triết:hiền triết
trít:nhắm trít lại
trết:ngồi trết một chỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
哲理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哲理 Tìm thêm nội dung cho: 哲理