Cao su chống va đập cửa

Từ: 开具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开具 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāijù] viết hoá đơn; ghi mục; viết ra từng đề mục (dùng trong hoá đơn, thư tín)。写出(多指 内容分项的单据,信件等); 开列。
开具清单。
viết hoá đơn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
开具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开具 Tìm thêm nội dung cho: 开具