Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 开具 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāijù] viết hoá đơn; ghi mục; viết ra từng đề mục (dùng trong hoá đơn, thư tín)。写出(多指 内容分项的单据,信件等); 开列。
开具清单。
viết hoá đơn.
开具清单。
viết hoá đơn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 具
| cỗ | 具: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| cụ | 具: | công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ |
| gỗ | 具: | kéo gỗ |

Tìm hình ảnh cho: 开具 Tìm thêm nội dung cho: 开具
