Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 傻眼 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǎyǎn] há hốc mồm; mắt trợn tròn (ngạc nhiên)。因某种意外情况出现而目瞪口呆。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 傻
| xoe | 傻: | xum xoe |
| xoạ | 傻: | đầu xoạ (đần); xoạ nhãn (đờ mặt ra) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |

Tìm hình ảnh cho: 傻眼 Tìm thêm nội dung cho: 傻眼
