Từ: 大权旁落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大权旁落:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 权 • 旁 • 落

Nghĩa của 大权旁落 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàquánpángluò] hư danh; có tiếng mà không có miếng (thực quyền nằm trong tay người khác)。实权落入别人手中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền权:quyền bính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁

bàng旁:bàng quang
bường旁:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bầng旁:bầng bầng (bốc nóng)
bừng旁:đỏ bừng; tưng bừng
phàng旁:phũ phàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác落:cỏ lác; lác mắt
lát落:một lát
lạc落:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác落:nhớn nhác
rác落:rác rưởi, rơm rác
rạc落:bệ rạc
xạc落:xạc cho một trận, kêu xào cạc
大权旁落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大权旁落 Tìm thêm nội dung cho: 大权旁落