Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 推敲 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuīqiāo] cân nhắc; đắn đo; cân nhắc đắn đo。传说唐代诗人贾岛骑着驴做诗,得到"鸟宿池边树,僧敲月下门"两句。第二句的"敲"字又想改用"推"字,犹豫不决,就用手做推、敲的样子,无意中碰上了韩愈,向韩愈说明原委。 韩愈想了一会儿说,用"敲"字好(见于《苕溪渔隐丛话》卷十九引《刘公嘉话》)。后人就用"推敲"来比喻 斟酌字句,反复琢磨。
反复推敲
cân nhắc đắn đo
推敲词句
cân nhắc câu chữ
反复推敲
cân nhắc đắn đo
推敲词句
cân nhắc câu chữ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 推
| chui | 推: | chui rúc, chui nhủi, chui vào |
| suy | 推: | suy nghĩ, suy xét, suy bì |
| thoi | 推: | thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp |
| thòi | 推: | thòi đuôi |
| thôi | 推: | thôi đủ rồi |
| tòi | 推: | tìm tòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敲
| sao | 敲: | sao (gõ đập): sao môn (gõ cửa) |
| xao | 敲: | xôn xao; xanh xao; xao lãng |
| xào | 敲: | xào xạc |

Tìm hình ảnh cho: 推敲 Tìm thêm nội dung cho: 推敲
