Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 饰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饰, chiết tự chữ SỨC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饰:
饰
Chiết tự chữ 饰
Chiết tự chữ sức bao gồm chữ 食 丿 一 巾 hoặc 饣 丿 一 巾 hoặc 食 布 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 饰 cấu thành từ 4 chữ: 食, 丿, 一, 巾 |
2. 饰 cấu thành từ 4 chữ: 饣, 丿, 一, 巾 |
3. 饰 cấu thành từ 2 chữ: 食, 布 |
Biến thể phồn thể: 飾;
Pinyin: shi4;
Việt bính: sik1;
饰 sức
sức, như "sức khoẻ" (gdhn)
Pinyin: shi4;
Việt bính: sik1;
饰 sức
Nghĩa Trung Việt của từ 饰
Giản thể của chữ 飾.sức, như "sức khoẻ" (gdhn)
Nghĩa của 饰 trong tiếng Trung hiện đại:
[shì]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 15
Hán Việt: SỨC
1. trang sức; tô điểm。装饰。
修饰。
sửa sang.
粉饰。
tô điểm.
掩饰。
che đậy.
文过饰非。
che đậy sai sót.
2. đồ trang sức; vật trang sức。装饰品。
首饰。
đồ trang sức trên đầu; nữ trang.
衣饰。
trang sức áo quần.
窗饰。
đồ trang hoàng cửa sổ.
3. đóng vai。扮演。
他在《白毛女》里饰大春。
anh ấy đóng vai Đại Xuân trong vở "Bạch Mao Nữ".
Từ ghép:
饰词 ; 饰物
Số nét: 15
Hán Việt: SỨC
1. trang sức; tô điểm。装饰。
修饰。
sửa sang.
粉饰。
tô điểm.
掩饰。
che đậy.
文过饰非。
che đậy sai sót.
2. đồ trang sức; vật trang sức。装饰品。
首饰。
đồ trang sức trên đầu; nữ trang.
衣饰。
trang sức áo quần.
窗饰。
đồ trang hoàng cửa sổ.
3. đóng vai。扮演。
他在《白毛女》里饰大春。
anh ấy đóng vai Đại Xuân trong vở "Bạch Mao Nữ".
Từ ghép:
饰词 ; 饰物
Dị thể chữ 饰
飾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饰
| sức | 饰: | sức khoẻ |

Tìm hình ảnh cho: 饰 Tìm thêm nội dung cho: 饰
