Chữ 捈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捈, chiết tự chữ DÙA, GIÙA, GIƠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 捈

Chiết tự chữ dùa, giùa, giơ bao gồm chữ 手 余 hoặc 扌 余 hoặc 才 余 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 捈 cấu thành từ 2 chữ: 手, 余
  • thủ
  • dư, dờ
  • 2. 捈 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 余
  • thủ
  • dư, dờ
  • 3. 捈 cấu thành từ 2 chữ: 才, 余
  • tài
  • dư, dờ
  • []

    U+6348, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tu2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 捈



    giơ, như "giơ tay; gầy giơ xương" (gdhn)
    dùa, như "dùa cơm vào miệng" (gdhn)
    giùa, như "giùa đi" (gdhn)

    Chữ gần giống với 捈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

    Chữ gần giống 捈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 捈 Tự hình chữ 捈 Tự hình chữ 捈 Tự hình chữ 捈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 捈

    dùa:dùa cơm vào miệng
    giùa:giùa đi
    giơ:giơ tay; gầy giơ xương
    捈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 捈 Tìm thêm nội dung cho: 捈