Chữ 敲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 敲, chiết tự chữ SAO, XAO, XÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敲:

敲 xao

Đây là các chữ cấu thành từ này: 敲

敲

Chiết tự chữ 敲

Chiết tự chữ sao, xao, xào bao gồm chữ 高 攴 hoặc 高 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 敲 cấu thành từ 2 chữ: 高, 攴
  • 高 cao, sào
  • 攴 phộc
  • 2. 敲 cấu thành từ 2 chữ: 高, 攵
  • 高 cao, sào
  • 攵 phộc, truy
  • xao [xao]

    U+6572, tổng 14 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiao1, cu4, shu3, shuo4;
    Việt bính: haau1;

    敲 xao

    Nghĩa Trung Việt của từ 敲

    (Động) Đập, gõ.
    ◎Như: xao môn 敲
    門 gõ cửa.
    ◇Giả Đảo 賈島: Tăng xao nguyệt hạ môn 僧敲月下門 Sư gõ cửa dưới trăng.
    § Ghi chú: Trước Giả Đảo định dùng chữ thôi 推, đến khi hỏi Hàn Dũ 韓愈 bảo nên dùng chữ xao 敲 hay hơn. Nay ta nói làm việc gì phải châm chước, sự lí cho kĩ là thôi xao 推敲 là vì cớ ấy.

    xao, như "xôn xao; xanh xao; xao lãng" (vhn)
    xào, như "xào xạc" (btcn)
    sao, như "sao (gõ đập): sao môn (gõ cửa)" (gdhn)

    Nghĩa của 敲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiāo]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
    Số nét: 14
    Hán Việt: XAO
    1. gõ; khua。在物体上面打,使发出声音。
    敲门。
    gõ cửa.
    敲锣打鼓。
    khua chiêng đánh trống.
    2. bắt bí; bắt chẹt。敲竹杠;敲诈。
    从前有些商人一听顾客是外乡口音,往往就要敲一下子。
    trước đây có một số người buôn bán, hễ nghe giọng nói của khách hàng là người nơi khác thì thường bắt chẹt.
    Từ ghép:
    敲边鼓 ; 敲打 ; 敲骨吸髓 ; 敲门砖 ; 敲诈 ; 敲竹杠

    Chữ gần giống với 敲:

    㪠, 㪡, 㪢, 㪣, 敲, 敳,

    Chữ gần giống 敲

    髝, 歊, 鎬, 滈, 縞, 軙, 蒿, 寇, 碻, 鈙,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 敲 Tự hình chữ 敲 Tự hình chữ 敲 Tự hình chữ 敲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 敲

    sao敲:sao (gõ đập): sao môn (gõ cửa)
    xao敲:xôn xao; xanh xao; xao lãng
    xào敲:xào xạc
    敲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 敲 Tìm thêm nội dung cho: 敲