Từ: 援救 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 援救:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 援救 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánjiù] cứu viện; cứu giúp。帮助别人使脱离痛苦或危险。
援救灾民。
cứu giúp dân bị nạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 援

vin:vin vào
viện:cứu viện, viện trợ
vén:vén lên
vẹn:vẹn tròn
vẻn:vẻn vẹn
vịn:tay vịn, vịn vai
vờn:mèo vờn chuột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
援救 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 援救 Tìm thêm nội dung cho: 援救