Từ: 搭界 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搭界:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搭界 trong tiếng Trung hiện đại:

[dājiè] 1. giáp với; giáp ranh; giáp giới。交界。
这里是两省搭界的地方。
đây là vùng giáp ranh giữa hai tỉnh.
2. liên hệ; liên quan; liên can; giao du (dùng với hình thức phủ định)。发生联系(多用于否定)。
这件事跟他不搭界。
việc này không liên quan đến anh ấy.
少跟这种人搭界。
ít giao du với loại người này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái: 
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
搭界 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搭界 Tìm thêm nội dung cho: 搭界