Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 撞突 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撞突:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tràng đột
Đụng, chạm, đập.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撞

chàng:chàng chung (gõ chuông)
tràng:tràng (đâm vào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 突

chặt:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chợt:chợt thấy, chợt nghe
dột:dại dột; ủ dột
dụt: 
lọt:lọt thỏm
mất:mất mát
sột:sột soạt
tọt:chạy tọt vào
đuột:thẳng đuột
đột:đột ngột, đột nhiên, đường đột
đợt:đợt sóng
đụt:đụt nhất lớp (thua kém), đụt mưa (trú mưa)
撞突 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撞突 Tìm thêm nội dung cho: 撞突