Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bỏ đứt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bỏ đứt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bỏđứt

Dịch bỏ đứt sang tiếng Trung hiện đại:

遗弃 一刀两断

Nghĩa chữ nôm của chữ: bỏ

bỏ𠬃:bỏ đi; vứt bỏ
bỏ𠬕:bỏ đi; vứt bỏ
bỏ𠬖:(xa lìa, để mặc)
bỏ𱑮: 
bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bỏ:bỏ đi; vứt bỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: đứt

đứt𠛣:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột
đứt𠝗:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột
đứt𠞹:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột
đứt:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột
đứt𢯟:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột
đứt𢴑:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột
đứt:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột

Gới ý 15 câu đối có chữ bỏ:

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

bỏ đứt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bỏ đứt Tìm thêm nội dung cho: bỏ đứt