Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 核定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 核定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 核定 trong tiếng Trung hiện đại:

[hédìng] thẩm tra quyết định; hạch định。核对审定。
核定资金
hạch định tiền vốn
核定产量
hạch định sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 核

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hột:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
核定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 核定 Tìm thêm nội dung cho: 核定