Từ: 棘心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棘心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cức tâm
Cái gai.Mũi gai nhỏ yếu khó mọc lớn.
◇Thi Kinh 經:
Cức tâm yêu yêu, Mẫu thị cù lao
, 勞 (Bội phong Khải phong ) Gai nhọn còn non yếu, Thì lòng mẹ còn nhiều cực nhọc.
§
Cức tâm
tỉ dụ thời thơ ấu của đứa con. Sau dùng để chỉ lòng thương nhớ cha mẹ.
◇Đinh Thượng Tá 左:
Khải phong hà cố cức tâm xuy, Bất ngữ đình châm thiêm tuyến trì
吹, 遲 (Hòa long đinh hoa thư kháng lệ xướng họa từ nguyên vận 韻).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棘

cức:cức bì
gấc:xôi gấc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
棘心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 棘心 Tìm thêm nội dung cho: 棘心