Từ: 概念化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 概念化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 概念化 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàiniànhuà] khái niệm; khái niệm hoá。指文艺创作中缺乏深刻的具体描写和典型形象的塑造,用抽象概念代替人物个性的不良倾向。
要克服文艺创作中的概念化倾向。
cần phải khắc phục khuynh hướng khái niệm hoá trong sáng tác văn nghệ.
公式化,概念化的作品。
tác phẩm công thức hoá và khái niệm hoá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 概

khái:khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
概念化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 概念化 Tìm thêm nội dung cho: 概念化