Từ: 放射线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放射线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 放射线 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngshèxiàn] tia phóng xạ; tia bức xạ。某些元素(如镭、铀等)的不稳定原子核衰变时放射出来的有穿透性的粒子束。分为甲种射线、乙种射线和丙种射线,其中丙种射线贯穿力最强。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
放射线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放射线 Tìm thêm nội dung cho: 放射线