Từ: 料子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 料子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 料子 trong tiếng Trung hiện đại:

[liào·zi] 1. nguyên liệu vải; chất vải。衣料。
一块衣裳料子。
một tấm vải áo.
2. hàng len dạ。特指毛料。
穿着一身料子中山装。
khoác trên người bộ đồ dạ len kiểu Trung Sơn.
3. người có biệt tài; người có khiếu (chỉ người có năng khiếu riêng)。比喻适于做某种事情的人才。
他是个下棋的料子。
anh ấy là người có khiếu đánh cờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
料子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 料子 Tìm thêm nội dung cho: 料子