Từ: bồi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ bồi:
Đây là các chữ cấu thành từ này: bồi
Pinyin: pou2, bao4;
Việt bính: pau4;
抔 bồi
Nghĩa Trung Việt của từ 抔
(Động) Vốc, rúm lấy, vục lấy.(Danh) Lượng từ: vốc, nắm, nhúm, v.v.
§ Cũng như: phủng 捧, ác 握, bả 把.
bồi, như "bồi vá" (tdhv)
bất, như "bất chấp" (gdhn)
bắt, như "bát nạt; bắt gặp" (gdhn)
bớt, như "thêm bớt; ăn bớt; bớt giận" (gdhn)
bứt, như "bứt rứt; bứt dây động rừng" (gdhn)
phầu, như "phầu thổ (nắm đất)" (gdhn)
Nghĩa của 抔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: BẦU
vốc (dùng tay)。用手捧东西。
一抔土。
một vốc đất.
Chữ gần giống với 抔:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

Pinyin: pei2, fei3;
Việt bính: pui4
1. [陪席] bồi tịch 2. [陪乘] bồi thặng 3. [陪隸] bồi lệ 4. [陪坐] bồi tọa 5. [陪賓] bồi tân 6. [陪審] bồi thẩm;
陪 bồi
Nghĩa Trung Việt của từ 陪
(Danh) Gò đất chồng chất.(Danh) Người phụ tá, chức quan phó.
◇Thi Kinh 詩經: Nhĩ đức bất minh, dĩ vô bồi vô khanh 爾德不明, 以無陪無卿 (Đại nhã 大雅, Đãng 蕩) Đức hạnh nhà vua không sáng tỏ, Không có quan giúp việc và khanh sĩ (xứng đáng).
(Danh) Người được mời để tiếp khách.
◎Như: kim thiên năng thỉnh nhĩ lai tác bồi, thập phần quang vinh 今天能請你來作陪, 十分光榮 hôm nay mời được ông đến (làm người) tiếp khách cho, thật là vinh hạnh.
(Động) Làm bạn, theo cùng, tiếp.
◎Như: phụng bồi 奉陪 kính tiếp, bồi khách 陪客 tiếp khách.
(Động) Giúp đỡ, phụ trợ.
(Động) Đền trả.
§ Thông bồi 賠.
(Động) Mất, tổn thất.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Chu lang diệu kế an thiên hạ, Bồi liễu phu nhân hựu chiết binh 周郎妙計安天下, 陪了夫人又折兵 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Chu Du mẹo giỏi yên thiên hạ, Đã mất phu nhân lại thiệt quân (Phan Kế Bính dịch).
(Tính) Hai lần, chồng chất.
◎Như: Bầy tôi vua chư hầu đối với thiên tử tự xưng là bồi thần 陪臣, nghĩa là bầy tôi của kẻ bầy tôi.
bồi, như "bồi bàn" (vhn)
Nghĩa của 陪 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: BỒI
1. cùng。陪伴。
失陪。
thất lễ (lời nói khách sáo, không đi cùng được).
陪客人。
cùng đi với khách.
2. giúp đỡ。从旁协助。
陪审。
bồi thẩm.
Từ ghép:
陪伴 ; 陪绑 ; 陪衬 ; 陪吊 ; 陪都 ; 陪房 ; 陪祭 ; 陪嫁 ; 陪客 ; 陪奁 ; 陪审 ; 陪审制 ; 陪侍 ; 陪送 ; 陪同 ; 陪音 ; 陪葬
Tự hình:

Pinyin: pei2, pou3;
Việt bính: pui4
1. [培訓] bồi huấn 2. [培壅] bồi ủng 3. [培補] bồi bổ 4. [培養] bồi dưỡng 5. [培植] bồi thực;
培 bồi, bậu
Nghĩa Trung Việt của từ 培
(Động) Vun bón.◎Như: tài bồi 栽培 vun trồng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tắc mẫu đan manh sanh hĩ. Sanh nãi nhật gia bồi thực 則牡丹萌生矣. 生乃日加培植 (Hương Ngọc 香玉) Thì có cây mẫu đơn mới mọc. Sinh bèn mỗi ngày chăm bón thêm.
(Động) Vun đắp, làm cho vững chắc thêm.
◇Lễ Kí 禮記: Phần mộ bất bồi 墳墓不培 (Tang phục tứ tắc 喪服四則) Phần mộ không vun đắp.
(Động) Tăng thêm.
(Động) Che, lấp.
(Động) Nuôi dưỡng, bồi đắp.
◇Hứa Khả Cận 許可覲: Công danh quả diệc tiền sanh định, Âm chất hoàn tu thử thế bồi 功名果亦前生定, 陰騭還須此世培 (Tự sự giải nghi 敘事解疑, Thanh thanh liễu truyện 青青柳傳) Công danh quả cũng được sắp đặt từ kiếp trước, (Thì) âm đức cứ để kiếp này bồi đắp cho.
(Động) Dựa vào, cưỡi.
◇Trang Tử 莊子: Cố cửu vạn lí, tắc phong tư tại hạ hĩ, nhi hậu nãi kim bồi phong; bối phụ thanh thiên nhi mạc chi thiên át giả, nhi hậu nãi kim tương đồ nam 故九萬里, 則風斯在下矣, 而後乃今培風; 背負青天而莫之天閼者, 而後乃今將圖南 (Tiêu dao du 逍遙遊) Cho nên (chim bằng bay lên) chín vạn dặm cao, thì gió ở dưới nó rồi, mà sau cưỡi gió; lưng đội trời xanh, không có gì ngăn trở, mà bấy giờ mới tính chuyện sang Nam.
(Danh) Tường sau nhà. Phiếm chỉ tường, vách.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Tạc bồi nhi độn chi 鑿培而遁之 (Tề tục 齊俗) Đục tường sau nhà mà trốn.Một âm là bậu.
(Danh) Gò đất nhỏ, phần mộ.
◎Như: bậu lũ 培塿 gò đất nhỏ.
(Danh) Bờ ruộng.
bồi, như "đất bồi" (vhn)
bổi, như "giấy bổi" (btcn)
bòi, như "con bòi" (btcn)
bụi, như "bụi bặm; túi bụi" (btcn)
vùi, như "vùi lấp" (btcn)
Nghĩa của 培 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: BỒI
1. đắp thêm; vun thêm; bồi thêm。为了保护植物或墙堤等,在根基部分堆上土。
玉米根部要多培点儿土。
gốc ngô cần bồi thêm ít đất nữa.
将堤坝加高培厚。
đắp đê cao thêm.
2. bồi dưỡng (con người)。培养(人)。
培训。
đào tạo và huấn luyện.
培干(培养干部)。
đào tạo cán bộ.
Từ ghép:
培顿罗治 ; 培土 ; 培修 ; 培训 ; 培养 ; 培养基 ; 培育 ; 培植
Chữ gần giống với 培:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:

Pinyin: pai2, pei2;
Việt bính: pui4
1. [徘徊] bồi hồi;
徘 bồi
Nghĩa Trung Việt của từ 徘
§ Xem bồi hồi 徘徊.
bồi, như "bồi hồi" (vhn)
Nghĩa của 徘 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: BỒI
quanh quẩn một chỗ; lưỡng lự; chần chờ。徘徊。
Từ ghép:
徘徊
Tự hình:

bồi, phẩu, bẫu [bồi, phẩu, bẫu]
U+638A, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: pou2, bao4, fu4, pou3;
Việt bính: pau4;
掊 bồi, phẩu, bẫu
Nghĩa Trung Việt của từ 掊
(Động) Đào, khoét.◎Như: bồi khanh 掊坑 đào hố.
(Động) Thu vét, bóc lột.
◎Như: bồi khắc 掊克 bóp nặn của dân.
(Danh) Lượng từ: vốc, nắm, nhúm, v.v.
§ Thông bồi 抔.Một âm là phẩu.
(Động) Đập vỡ.
◇Trang Tử 莊子: Phi bất hiêu nhiên đại dã, ngô vi kì vô dụng nhi phẩu chi 非不呺然大也, 吾為其無用而掊之 (Tiêu dao du 逍遙遊) Không phải là nó không to kếch sù, vì nó vô dụng mà tôi đập vỡ.
(Động) Đả kích, công kích.
◇Trang Tử 莊子: Phẩu kích thánh nhân, túng xả đạo tặc, nhi thiên hạ thủy trị hĩ 掊擊聖人, 縱舍盜賊, 而天下始治矣 (Khư khiếp 胠篋) Đả kích thánh nhân, buông tha trộm cướp, mà thiên hạ mới trị vậy.
§ Ta quen đọc là bẫu cả.
bồi, như "bồi vá" (gdhn)
Nghĩa của 掊 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: BẦU
1. qui tụ。聚敛。
2. đào bới。挖掘。
Ghi chú: 另见pǒu
[pǒu]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: PHẦU
1. đánh。击。
2. xé ra。破开。
Ghi chú: 另见póu
Từ ghép:
掊击
Chữ gần giống với 掊:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Pinyin: pei2;
Việt bính: pui4
1. [毰毢] bồi tai;
毰 bồi
Nghĩa Trung Việt của từ 毰
(Tính) Dáng chim giương cánh.(Động) Bay múa.
Nghĩa của 毰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: BỒI
lông lá xơ xác。毰毸(péisāi)形容羽毛披散。
Tự hình:

Pinyin: bei4, fen4;
Việt bính: bui6
1. [焙茶] bồi trà;
焙 bồi
Nghĩa Trung Việt của từ 焙
(Động) Rang, sao, sấy, hong cho khô.◎Như: bồi trà 焙茶 sấy trà.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Khước thị dữ ngã hồng bồi độ điệp, thư tín, tịnh hành lí y phục 卻是與我烘焙度牒, 書信, 並行李衣服 (Đệ tam thập nhị hồi) Vậy thì xin đem hong khô giùm tôi tờ độ điệp, thư từ và hành lí quần áo.
(Danh) Đặc chỉ chỗ sấy trà.
(Danh) Phiếm chỉ khí cụ để hong, sấy... đồ vật.
vùi, như "vùi lửa" (vhn)
bồi (btcn)
bội, như "bội can (hong khô)" (gdhn)
Nghĩa của 焙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: BỘI
sấy (hong khô bằng lửa nhỏ các dược liệu, thực phẩm, lá thuốc, lá trà...)。用微火烘(药材、食品、烟叶、茶叶等)
焙干研碎
sấy khô nghiền nát
焙一点花椒
sấy một chút hoa tiêu
Từ ghép:
焙粉 ; 焙干 ; 焙烧
Chữ gần giống với 焙:
㷂, 㷃, 㷄, 㷅, 㷆, 㷇, 㷈, 㷉, 㷊, 㷋, 㷍, 焙, 焚, 焜, 焝, 焞, 焠, 無, 焦, 焩, 焭, 焮, 焯, 焰, 焱, 焴, 焵, 然, 焻, 焼, 焾, 焿, 煀, 煮, 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,Tự hình:

Pinyin: pei2;
Việt bính: pui4;
赔 bồi
Nghĩa Trung Việt của từ 赔
Giản thể của chữ 賠.bồi, như "bồi thường" (gdhn)
Nghĩa của 赔 trong tiếng Trung hiện đại:
[péi]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 15
Hán Việt: BỒI
1. bồi thường; đền。赔偿。
赔款。
tiền bồi thường.
这块玻璃是我碰破的,由我来赔。
miếng kính này tôi đụng vỡ, để tôi bồi thường.
赔礼。
nhận lỗi; chịu lỗi.
赔罪。
nhận tội; chịu tội.
2. lỗ vốn; thua lỗ; thâm hụt (vốn, tiền)。做买卖损失本钱(跟"赚"相对)。
赔本。
thâm hụt vốn.
赔钱。
thâm hụt tiền.
年终结账,算算是赔是赚。
cuối năm kết toán sổ sách tính xem lời hay lỗ.
Từ ghép:
赔本 ; 赔不是 ; 赔偿 ; 赔垫 ; 赔话 ; 赔款 ; 赔款 ; 赔了夫人又折兵 ; 赔累 ; 赔礼 ; 赔小心 ; 赔笑 ; 赔账 ; 赔罪
Dị thể chữ 赔
賠,
Tự hình:

Pinyin: pei2, fei2;
Việt bính: pui4;
裴 bùi, bồi
Nghĩa Trung Việt của từ 裴
(Danh) Họ Bùi.§ Có khi dùng như chữ bồi 徘, trong bồi hồi 徘徊.
bùi, như "bùi tai; bùi ngùi" (vhn)
buồi, như "cái buồi (dương vật)" (gdhn)
Nghĩa của 裴 trong tiếng Trung hiện đại:
[Péi]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: BÙI
họ Bùi。姓。
Tự hình:

Pinyin: pei2;
Việt bính: pui4
1. [包賠] bao bồi 2. [賠款] bồi khoản 3. [賠償] bồi thường 4. [賠錢貨] bồi tiền hóa 5. [賠恤] bồi tuất;
賠 bồi
Nghĩa Trung Việt của từ 賠
(Động) Đền trả.◎Như: bồi thường tổn thất 賠償損失 đền bù thiệt hại.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Một thập yêu thuyết đích, nhĩ hảo hảo nhi đích bồi ngã môn đích ngư bãi. Cương tài nhất cá ngư thượng lai, cương cương nhi đích yếu điếu trước, khiếu nhĩ hổ bào liễu 沒什么說的, 你好好兒的賠我們的魚罷. 剛才一個魚上來, 剛剛兒的要釣著, 叫你唬跑了 (Đệ bát thập nhất hồi) Không nói gì cả, anh phải đền con cá cho chúng tôi đi. Vừa rồi một con cá nổi lên, tôi định câu, thì bị anh làm nó sợ lặn đi mất.
(Động) Sút kém, lỗ.
◎Như: bồi bổn 賠本 lỗ vốn.
(Động) Xin lỗi.
◎Như: bồi bất thị 賠不是 xin lỗi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giá thị Bảo Ngọc đích thanh âm, tưởng tất thị lai bồi bất thị lai liễu 這是寶玉的聲音, 想必是來賠不是來了 (Đệ tam thập hồi) Đúng là tiếng Bảo Ngọc rồi, chắc lại đến xin lỗi đấy.
bồi, như "bồi thường" (vhn)
bù, như "bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa" (gdhn)
Chữ gần giống với 賠:
䝶, 䝷, 䝸, 䝹, 䝺, 䝻, 䝼, 䝽, 䝾, 䝿, 䞍, 賙, 賚, 賛, 賜, 賝, 賞, 賠, 賡, 賢, 賣, 賤, 賥, 賦, 賧, 賨, 質, 賫, 賬, 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,Dị thể chữ 賠
赔,
Tự hình:

Dịch bồi sang tiếng Trung hiện đại:
动褙 《把布或纸一层一层地粘在一起。》
bồi dán
裱褙。
裱; 裱褙 《 用纸或丝织品做衬托, 把字画书籍等装潢起来, 或加以修补, 使美观耐久。》
tranh này phải đem đi bồi lại
这幅画得拿去重裱一裱。
仆欧; 仆从; 倌 《旧时某些行业中被雇佣专做某种活计的人。》
bồi bàn; người hầu bàn
堂倌儿。
装裱 《裱褙书画并装上轴子等。》
赔偿。
补加。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bồi
| bồi | 培: | đất bồi |
| bồi | 徘: | bồi hồi |
| bồi | : | |
| bồi | 抔: | bồi vá |
| bồi | 掊: | bồi vá |
| bồi | 焙: | |
| bồi | 背: | bồi hồi |
| bồi | 褙: | giấy bồi |
| bồi | 賠: | bồi thường |
| bồi | 赔: | bồi thường |
| bồi | 錇: | |
| bồi | 锫: | |
| bồi | 陪: | bồi bàn |
Gới ý 15 câu đối có chữ bồi:
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi
Mộng bút hiền tự thiêm nhất hữu,Bồi lan thụy ứng úy song thân
Mộng bút con theo thêm một bạn,Vun lan điềm tốt thỏa hai thân

Tìm hình ảnh cho: bồi Tìm thêm nội dung cho: bồi
