Từ: 放映 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放映:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放映 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngyìng] chiếu phim; chiếu bóng。利用强光装置把图片或影片上的形象照射在幕上或墙上。一般指电影放映。
今天电影院放映"青春之歌"。
hôm nay rạp chiếu phim chiếu phim "bài ca tuổi trẻ".

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 映

ánh:ánh lửa
放映 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放映 Tìm thêm nội dung cho: 放映