Từ: 放电 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放电:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放电 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngdiàn] 1. phóng điện。带电体的电荷消失而趋于中性。闪电就是自然界的放电现象。
2. phát điện (bình ắc-quy, pin)。电池等释放电能。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
放电 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放电 Tìm thêm nội dung cho: 放电