Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 放电 trong tiếng Trung hiện đại:
[fàngdiàn] 1. phóng điện。带电体的电荷消失而趋于中性。闪电就是自然界的放电现象。
2. phát điện (bình ắc-quy, pin)。电池等释放电能。
2. phát điện (bình ắc-quy, pin)。电池等释放电能。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 放
| phóng | 放: | phóng hoả |
| phùng | 放: | |
| phúng | 放: | phúng phính |
| phưng | 放: | phưng phức |
| phỏng | 放: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 放电 Tìm thêm nội dung cho: 放电
