Từ: 放逐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放逐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放逐 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngzhú] đi đày; lưu đày (tội nhân)。古时把被判罪的人驱逐到边远地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逐

chục:một chục
giục:giục giã, thúc giục
trục:trục xuất; ở trần trùng trục
放逐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放逐 Tìm thêm nội dung cho: 放逐