Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 政论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 政论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 政论 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènglùn] chính luận; bình luận chính trị; bàn luận về chính trị。针对当时政治问题发表的评论。
政论文章
bài văn bình luận chính trị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
政论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 政论 Tìm thêm nội dung cho: 政论