Từ: duật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ duật:

聿 duật汩 cốt, duật矞 duật遹 duật鹬 duật霱 duật鷸 duật, thuật

Đây là các chữ cấu thành từ này: duật

duật [duật]

U+807F, tổng 6 nét, bộ Duật 聿
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4;
Việt bính: jyut6 leot6 wat6;

duật

Nghĩa Trung Việt của từ 聿

(Danh) Bút.
§ Từ đời Tần về sau viết bút
.

(Danh)
Họ Duật.

(Trợ)
Phát ngữ từ, đặt ở giữa câu.
duật (gdhn)

Nghĩa của 聿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù]Bộ: 聿 - Duật
Số nét: 6
Hán Việt: DUẬT
(trợ từ, dùng ở đầu câu hoặc giữa câu, không có từ tương đương trong tiếng Việt.)。古汉语助词,用在句首或句中。

Chữ gần giống với 聿:

, 𦘒,

Chữ gần giống 聿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 聿 Tự hình chữ 聿 Tự hình chữ 聿 Tự hình chữ 聿

cốt, duật [cốt, duật]

U+6C69, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu3, yu4, hu2;
Việt bính: gwat1;

cốt, duật

Nghĩa Trung Việt của từ 汩

(Động) Rối loạn.
◇Thư Kinh
: Cốt trần kì ngũ hành (Hồng phạm ) Rối loạn cả ngũ hành.

(Động)
Mai một, tiêu diệt.

(Phó)
Nước chảy nhanh.
◇Khuất Nguyên : Hạo hạo Nguyên Tương, phân lưu cốt hề , (Cửu chương , Hoài sa ) Mênh mông sông Nguyên sông Tương, chia hai chảy xiết hề.
§ Ghi chú: Chữ cốt này khác với chữ mịch .Còn có âm là duật.

(Tính)
Gấp, vội, cấp tốc.

(Tính)
Sạch, trong.

Nghĩa của 汩 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: CỐT
cuồn cuộn; ào ạt (nước chảy)。水流的样子。
Từ ghép:
汩汩 ; 汩没

Chữ gần giống với 汩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Chữ gần giống 汩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 汩 Tự hình chữ 汩 Tự hình chữ 汩 Tự hình chữ 汩

duật [duật]

U+77DE, tổng 12 nét, bộ Mâu 矛
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4, jue2, xu4;
Việt bính: wat6;

duật

Nghĩa Trung Việt của từ 矞

(Tính) Rực rỡ, tốt đẹp.
◎Như: điển lệ duật hoàng
văn từ rực rỡ, duật vân mây ba màu (mây tượng trưng điềm lành).

(Tính)
Dáng sợ hãi.
§ Cũng như kinh cụ .

(Tính)
Xảo trá.
§ Thông quyệt .
◎Như: duật vũ quỷ quyệt.
duật, như "duật vân (mây rực rỡ)" (gdhn)

Nghĩa của 矞 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù]Bộ: 矛 - Mâu
Số nét: 12
Hán Việt: DUẬT
điềm lành。象征祥瑞的彩云。

Chữ gần giống với 矞:

, ,

Chữ gần giống 矞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 矞 Tự hình chữ 矞 Tự hình chữ 矞 Tự hình chữ 矞

duật [duật]

U+9079, tổng 15 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4, sui2, wei4;
Việt bính: leot6 wat6;

duật

Nghĩa Trung Việt của từ 遹

(Động) Noi theo, nối theo.

(Trợ)
Đặt đầu câu, dùng làm tiếng mở đầu.
◇Thi Kinh
: Duật quan quyết thành (Đại nhã , Văn vương hữu thanh ) Bèn xem chỗ thành tựu của nó.

(Danh)
Họ Duật.
duật, như "duật (noi theo)" (gdhn)

Nghĩa của 遹 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 19
Hán Việt: DUẬT
theo; tuân theo; vâng theo。遵循。

Chữ gần giống với 遹:

, , , , , , , , , , 𨖼, 𨗊, 𨗛, 𨗜,

Chữ gần giống 遹

, 退, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遹 Tự hình chữ 遹 Tự hình chữ 遹 Tự hình chữ 遹

duật [duật]

U+9E6C, tổng 17 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鷸;
Pinyin: yu4;
Việt bính: wat6;

duật

Nghĩa Trung Việt của từ 鹬

Giản thể của chữ .
duật, như "duật (cò hay tìm ăn dọc bãi biển)" (gdhn)

Nghĩa của 鹬 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鷸)
[yù]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 23
Hán Việt: DUẬT
cò; con cò。鸟的一属,体色暗淡,嘴细长,腿长,趾间没有蹼。常在浅水边或水田中吃小鱼、贝类、昆虫等,是候鸟。
Từ ghép:
鹬蚌相争,渔人得利

Chữ gần giống với 鹬:

, , , ,

Dị thể chữ 鹬

,

Chữ gần giống 鹬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹬 Tự hình chữ 鹬 Tự hình chữ 鹬 Tự hình chữ 鹬

duật [duật]

U+9731, tổng 20 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4;
Việt bính: leot6;

duật

Nghĩa Trung Việt của từ 霱

(Danh) Mây ba sắc, mây lành, thụy vân.

Chữ gần giống với 霱:

, , , , , , 𩅹, 𩅺, 𩅻,

Chữ gần giống 霱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 霱 Tự hình chữ 霱 Tự hình chữ 霱 Tự hình chữ 霱

duật, thuật [duật, thuật]

U+9DF8, tổng 23 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu4, shu4;
Việt bính: neot6 wat6
1. [蚌鷸相持] bạng duật tương trì;

duật, thuật

Nghĩa Trung Việt của từ 鷸

(Danh) Một loài chim nước, có rất nhiều giống, mỏ và chân dài bằng nhau, thân mình to nhỏ tùy loại, lông cánh màu tro hay đen nhạt, hay mò bắt ăn cá nhỏ, sò, hến hoặc côn trùng.

(Danh)
Tên khác của thúy điểu
(tức là chim trả hay chim bói cá), giống chim én, lông màu xanh sẫm.Một âm là thuật.

(Danh)
Chim diều, ăn thịt chim sẻ.
§ Cũng như diêu .

Chữ gần giống với 鷸:

, 䳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪅴, 𪆒, 𪆣, 𪆤, 𪆥, 𪆦, 𪆧,

Dị thể chữ 鷸

,

Chữ gần giống 鷸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鷸 Tự hình chữ 鷸 Tự hình chữ 鷸 Tự hình chữ 鷸

Nghĩa chữ nôm của chữ: duật

duật:duật (cảnh đẹp đèn lửa)
duật:duật vân (mây rực rỡ)
duật: 
duật𦘒: 
duật: 
duật:duật (noi theo)
duật:duật (cò hay tìm ăn dọc bãi biển)
duật:duật (cò hay tìm ăn dọc bãi biển)
duật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: duật Tìm thêm nội dung cho: duật