Từ: duật có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ duật:
Đây là các chữ cấu thành từ này: duật
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyut6 leot6 wat6;
聿 duật
Nghĩa Trung Việt của từ 聿
(Danh) Bút.§ Từ đời Tần về sau viết bút 筆.
(Danh) Họ Duật.
(Trợ) Phát ngữ từ, đặt ở giữa câu.
duật (gdhn)
Nghĩa của 聿 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: DUẬT
(trợ từ, dùng ở đầu câu hoặc giữa câu, không có từ tương đương trong tiếng Việt.)。古汉语助词,用在句首或句中。
Tự hình:

U+6C69, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: gu3, yu4, hu2;
Việt bính: gwat1;
汩 cốt, duật
Nghĩa Trung Việt của từ 汩
(Động) Rối loạn.◇Thư Kinh 書經: Cốt trần kì ngũ hành 汩陳其五行 (Hồng phạm 洪範) Rối loạn cả ngũ hành.
(Động) Mai một, tiêu diệt.
(Phó) Nước chảy nhanh.
◇Khuất Nguyên 屈原: Hạo hạo Nguyên Tương, phân lưu cốt hề 浩浩沅湘, 分流汩兮 (Cửu chương 九章, Hoài sa 懷沙) Mênh mông sông Nguyên sông Tương, chia hai chảy xiết hề.
§ Ghi chú: Chữ cốt 汩 này khác với chữ mịch 汨.Còn có âm là duật.
(Tính) Gấp, vội, cấp tốc.
(Tính) Sạch, trong.
Nghĩa của 汩 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 汩:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Pinyin: yu4, jue2, xu4;
Việt bính: wat6;
矞 duật
Nghĩa Trung Việt của từ 矞
(Tính) Rực rỡ, tốt đẹp.◎Như: điển lệ duật hoàng 典麗矞皇 văn từ rực rỡ, duật vân 矞雲 mây ba màu (mây tượng trưng điềm lành).
(Tính) Dáng sợ hãi.
§ Cũng như kinh cụ 驚懼.
(Tính) Xảo trá.
§ Thông quyệt 譎.
◎Như: duật vũ 矞宇 quỷ quyệt.
duật, như "duật vân (mây rực rỡ)" (gdhn)
Nghĩa của 矞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: DUẬT
điềm lành。象征祥瑞的彩云。
Tự hình:

Pinyin: yu4, sui2, wei4;
Việt bính: leot6 wat6;
遹 duật
Nghĩa Trung Việt của từ 遹
(Động) Noi theo, nối theo.(Trợ) Đặt đầu câu, dùng làm tiếng mở đầu.
◇Thi Kinh 詩經: Duật quan quyết thành 遹觀厥成 (Đại nhã 大雅, Văn vương hữu thanh 文王有聲) Bèn xem chỗ thành tựu của nó.
(Danh) Họ Duật.
duật, như "duật (noi theo)" (gdhn)
Nghĩa của 遹 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: DUẬT
theo; tuân theo; vâng theo。遵循。
Tự hình:

Pinyin: yu4;
Việt bính: wat6;
鹬 duật
Nghĩa Trung Việt của từ 鹬
Giản thể của chữ 鷸.duật, như "duật (cò hay tìm ăn dọc bãi biển)" (gdhn)
Nghĩa của 鹬 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 23
Hán Việt: DUẬT
cò; con cò。鸟的一属,体色暗淡,嘴细长,腿长,趾间没有蹼。常在浅水边或水田中吃小鱼、贝类、昆虫等,是候鸟。
Từ ghép:
鹬蚌相争,渔人得利
Dị thể chữ 鹬
鷸,
Tự hình:

Pinyin: yu4;
Việt bính: leot6;
霱 duật
Nghĩa Trung Việt của từ 霱
(Danh) Mây ba sắc, mây lành, thụy vân.Tự hình:

U+9DF8, tổng 23 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yu4, shu4;
Việt bính: neot6 wat6
1. [蚌鷸相持] bạng duật tương trì;
鷸 duật, thuật
Nghĩa Trung Việt của từ 鷸
(Danh) Một loài chim nước, có rất nhiều giống, mỏ và chân dài bằng nhau, thân mình to nhỏ tùy loại, lông cánh màu tro hay đen nhạt, hay mò bắt ăn cá nhỏ, sò, hến hoặc côn trùng.(Danh) Tên khác của thúy điểu 翠鳥 (tức là chim trả hay chim bói cá), giống chim én, lông màu xanh sẫm.Một âm là thuật.
(Danh) Chim diều, ăn thịt chim sẻ.
§ Cũng như diêu 鷂.
Chữ gần giống với 鷸:
䳾, 䳿, 䴀, 䴁, 䴂, 䴃, 䴄, 䴅, 䴆, 鷥, 鷦, 鷧, 鷮, 鷯, 鷰, 鷲, 鷳, 鷴, 鷸, 鷺, 𪅴, 𪆒, 𪆣, 𪆤, 𪆥, 𪆦, 𪆧,Dị thể chữ 鷸
鹬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: duật
| duật | 煜: | duật (cảnh đẹp đèn lửa) |
| duật | 矞: | duật vân (mây rực rỡ) |
| duật | 肀: | |
| duật | 𦘒: | |
| duật | 聿: | |
| duật | 遹: | duật (noi theo) |
| duật | 鷸: | duật (cò hay tìm ăn dọc bãi biển) |
| duật | 鹬: | duật (cò hay tìm ăn dọc bãi biển) |

Tìm hình ảnh cho: duật Tìm thêm nội dung cho: duật
