Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蒗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒗, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蒗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蒗

1. 蒗 cấu thành từ 2 chữ: 草, 浪
  • tháu, thảo, xáo
  • lang, lãng, lăng, lảng, lặng, rằng, trảng
  • 2. 蒗 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 浪
  • tháu, thảo
  • lang, lãng, lăng, lảng, lặng, rằng, trảng
  • 3. 蒗 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 浪
  • thảo
  • lang, lãng, lăng, lảng, lặng, rằng, trảng
  • Nghĩa của 蒗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [làng] Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 16
    Hán Việt: LANG
    Ninh Lang (tên huyện tự trị dân tộc Di ở tỉnh Vân Nam Trung Quốc)。宁蒗,彝族自治县,在云南。
    蒗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蒗 Tìm thêm nội dung cho: 蒗