Chữ 荸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荸, chiết tự chữ BỘT, BỤT, MỤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荸:

荸 bột

Đây là các chữ cấu thành từ này: 荸

荸

Chiết tự chữ 荸

Chiết tự chữ bột, bụt, mụt bao gồm chữ 草 孛 hoặc 艸 孛 hoặc 艹 孛 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荸 cấu thành từ 2 chữ: 草, 孛
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 孛 bột, bụt, vút
  • 2. 荸 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 孛
  • 艸 tháu, thảo
  • 孛 bột, bụt, vút
  • 3. 荸 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 孛
  • 艹 thảo
  • 孛 bột, bụt, vút
  • bột [bột]

    U+8378, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi2, bo2;
    Việt bính: but6;

    荸 bột

    Nghĩa Trung Việt của từ 荸

    (Danh) Bột tề 荸薺 tục gọi là cây mã đề 馬蹄 hay là cây địa lật 地栗, ăn được (Eleocharis dulcis).
    § Cũng gọi là: phù tì 鳧茨, phù tì 鳧茈, ô dụ 烏芋.

    mụt, như "mụt măng" (vhn)
    bụt, như "cây dâm bụt" (gdhn)

    Nghĩa của 荸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: BỘT
    mã thầy。荸荠。
    Từ ghép:
    荸荠

    Chữ gần giống với 荸:

    茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,

    Chữ gần giống 荸

    菖, 蒘, 蒝, 蒜, 哱, 餑, 蒛, 蒚, 蒙, 蒗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荸 Tự hình chữ 荸 Tự hình chữ 荸 Tự hình chữ 荸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 荸

    bụt荸:cây dâm bụt
    mụt荸:mụt măng
    荸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荸 Tìm thêm nội dung cho: 荸