Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mang bệnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mang bệnh:
Dịch mang bệnh sang tiếng Trung hiện đại:
扶病 《带着病(做某件事)。》mang bệnh mà vẫn làm việc扶病工作。
Nghĩa chữ nôm của chữ: mang
| mang | 忙: | hoang mang, mang mác |
| mang | 恾: | hoang mang, mang mác |
| mang | 𫼳: | mang vác |
| mang | 杧: | mang quả (trái xoài, muỗm) |
| mang | 𱦡: | mênh mang |
| mang | 牤: | con mang |
| mang | 𤛘: | con mang con nai |
| mang | 𤞽: | con mang con nai |
| mang | 𧋽: | rắn hổ mang |
| mang | : | mang tai |
| mang | 𦛿: | có mang |
| mang | 芒: | nhớ mang máng |
| mang | 蟒: | rắn hổ mang |
| mang | 邙: | núi Mang (thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bệnh
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |

Tìm hình ảnh cho: mang bệnh Tìm thêm nội dung cho: mang bệnh
