Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 救荒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 救荒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 救荒 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùhuāng] cứu đói。采取措施,度过灾荒。
救荒作物。
các loại cây lương thực cứu đói.
救荒运动。
phong trào cứu đói.
生产救荒。
sản xuất cứu đói.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng
救荒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 救荒 Tìm thêm nội dung cho: 救荒