Chữ 櫂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 櫂, chiết tự chữ CHẠC, TRẠC, TRẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 櫂:

櫂 trạo, trạc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 櫂

櫂

Chiết tự chữ 櫂

Chiết tự chữ chạc, trạc, trạo bao gồm chữ 木 翟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

櫂 cấu thành từ 2 chữ: 木, 翟
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 翟 trạch, địch
  • trạo, trạc [trạo, trạc]

    U+6AC2, tổng 18 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhao4, zhuo1;
    Việt bính: zaau6;

    櫂 trạo, trạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 櫂

    (Danh) Mái chèo.
    ◇Khuất Nguyên 屈
    原: Quế trạo hề lan duệ, Trác băng hề tích tuyết 桂櫂兮蘭枻, 斲冰兮積雪 (Cửu ca 九歌, Tương Quân 湘君) Mái chèo quế hề mái chèo lan, Đục đẽo băng hề tuyết đọng.

    (Danh)
    Mượn chỉ thuyền.
    ◇Tống sử 宋史: Phát chiến trạo đông hạ 發戰櫂東下 (Thái tổ bổn kỉ 太祖本紀) Phát động chiến thuyền xuống đông.(Động Chèo thuyền.
    ◎Như: trạo long chu 櫂龍舟 chèo thuyền rồng.

    trạc, như "ki trạc (đồ đan bằng tre)" (vhn)
    chạc, như "chạc cây" (gdhn)
    trạo, như "trạo (mái chèo, cái thuyền)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 櫂:

    㯷, 㯸, 㯹, 㯺, 㯻, 㯽, 檫, 檮, 檯, 檰, 檳, 檸, 檺, 檻, 檼, 檽, 檾, 檿, 櫂, 櫃, 櫅, 櫈, 櫉, 櫊, 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,

    Dị thể chữ 櫂

    棹,

    Chữ gần giống 櫂

    棤, 栨, 栳, 栲, 栱, 栰, 栯, 栮, 栭, 栬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 櫂 Tự hình chữ 櫂 Tự hình chữ 櫂 Tự hình chữ 櫂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 櫂

    chạc櫂:chạc cây
    trạc櫂:ki trạc (đồ đan bằng tre)
    trạo櫂:trạo (mái chèo, cái thuyền)
    櫂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 櫂 Tìm thêm nội dung cho: 櫂