Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 櫂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 櫂, chiết tự chữ CHẠC, TRẠC, TRẠO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 櫂:
櫂 trạo, trạc
Đây là các chữ cấu thành từ này: 櫂
櫂
Pinyin: zhao4, zhuo1;
Việt bính: zaau6;
櫂 trạo, trạc
Nghĩa Trung Việt của từ 櫂
(Danh) Mái chèo.◇Khuất Nguyên 屈原: Quế trạo hề lan duệ, Trác băng hề tích tuyết 桂櫂兮蘭枻, 斲冰兮積雪 (Cửu ca 九歌, Tương Quân 湘君) Mái chèo quế hề mái chèo lan, Đục đẽo băng hề tuyết đọng.
(Danh) Mượn chỉ thuyền.
◇Tống sử 宋史: Phát chiến trạo đông hạ 發戰櫂東下 (Thái tổ bổn kỉ 太祖本紀) Phát động chiến thuyền xuống đông.(Động Chèo thuyền.
◎Như: trạo long chu 櫂龍舟 chèo thuyền rồng.
trạc, như "ki trạc (đồ đan bằng tre)" (vhn)
chạc, như "chạc cây" (gdhn)
trạo, như "trạo (mái chèo, cái thuyền)" (gdhn)
Chữ gần giống với 櫂:
㯷, 㯸, 㯹, 㯺, 㯻, 㯽, 檫, 檮, 檯, 檰, 檳, 檸, 檺, 檻, 檼, 檽, 檾, 檿, 櫂, 櫃, 櫅, 櫈, 櫉, 櫊, 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,Dị thể chữ 櫂
棹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 櫂
| chạc | 櫂: | chạc cây |
| trạc | 櫂: | ki trạc (đồ đan bằng tre) |
| trạo | 櫂: | trạo (mái chèo, cái thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 櫂 Tìm thêm nội dung cho: 櫂
