Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khẩn điền có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ khẩn điền:
khẩn điền
Cày cấy ruộng đất.
Nghĩa khẩn điền trong tiếng Việt:
["- Khai thác đất hoang để biến thành ruộng."]Nghĩa chữ nôm của chữ: khẩn
| khẩn | 垦: | khai khẩn, khẩn hoang |
| khẩn | 墾: | khai khẩn, khẩn hoang |
| khẩn | 懇: | cầu khẩn; thành khẩn |
| khẩn | 紧: | khẩn cấp, khẩn trương |
| khẩn | 緊: | khẩn cấp, khẩn trương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điền
| điền | 佃: | điền hộ |
| điền | 填: | oa điền (vỏ sò quý) |
| điền | 滇: | điền trì (hồ ở Vân Nam) |
| điền | 田: | đồn điền; điền thổ; điền trạch |
| điền | 甸: | điền (đồng cỏ) |
| điền | 畋: | điền (đi săn) |
| điền | 鈿: | loa điền tất bàn (khay xà cừ) |
| điền | 钿: | loa điền tất bàn (khay xà cừ) |

Tìm hình ảnh cho: khẩn điền Tìm thêm nội dung cho: khẩn điền
