Từ: 教堂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 教堂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 教堂 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàotáng] giáo đường; nhà thờ。基督教徒举行宗教仪式的处所。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
教堂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 教堂 Tìm thêm nội dung cho: 教堂