Từ: 文件 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文件:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文件 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénjiàn] 1. văn kiện。公文、信件等。
2. tài liệu (chỉ những bài văn có liên quan đến lý luận chính trị, chính sách thời sự, nghiên cứu học thuật...)。指有关政治理论、时事政策、学术研究等方面的文章。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)
文件 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文件 Tìm thêm nội dung cho: 文件